Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới bắt đầu mới 2021

Bạn đang đọc bài viết Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu mới 2022 tại Blog Chia Sẽ Hay, Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu tới bạn về bài viết Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu mới 2022, Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu rõ hơn về bài viết Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu mới 2022 bên dưới nhé. Khởi đầu thôi …

Bạn đang xem : Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới bắt đầu mới 2022

Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu

23-01-2022 21 24 0 0

Báo lỗi

Lúc mới khởi đầu học Tiếng Anh, bạn giống như một tờ giấy trắng đang từ từ tiếp cận một loại hình tiếng nói mới. Mọi yêu cầu đều phải chậm rãi và chuyên cần. Bài viết dưới đây Toplist sẽ giới thiệu bạn một số lộ trình học Tiếng Anh thuần tuý và kết quả nhất cho người mới khởi đầu nhé!

123456789101112131415161718192022

1


Kim Linh

Ngày 1 – Chào hỏi

  1. HelloXin chào
  2. Hi there – Xin chào
  3. How are you? Bạn khoẻ ko?
  4. How are you doing?Bạn dạo này thế nào?
  5. Nice to meet you. – Rất vui lúc được gặp bạn
  6. Long time no seeĐã lâu ko gặp
  7. Good morning/ Good afternoon/ Good eveningChào buổi sáng/ Chào buổi chiều/ Chào buổi tối
  8. I’m pleasure to meet youRất hân hạnh lúc được gặp bạn
  9. It’s a pleasure to meet youRất hân hạnh lúc được gặp bạn
  10. I’m glad to meet youRất vui lúc được gặp bạn
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

2


Kim Linh

Ngày 2 – Giới thiệu

  1. Hi, I’m …Xin chào, tôi là …
  2. My name is …Tên tôi là …
  3. You can call me …Bạn rất với thể gọi tôi là …
  4. Nice to meet you. I’m …Rất vui lúc được gặp bạn. Tôi là …
  5. It’s a pleasure to meet you. I’m … Hân hạnh lúc được gặp bạn. Tôi là …
  6. May I introduce myself? I’m … Tôi rất với thể tự giới thiệu được ko? Tôi là …
  7. How are you? My name is …Bạn khoẻ ko? Tên tôi là …
  8. Let me introduce myself. I’m … – Để tôi tự giới thiệu nhé. Tôi là …
  9. I’d like to introduce myself. My name is … – Tôi sẽ tự giới thiệu. Tên tôi là …
  10. I’m new around here – Tôi là người mới ở đây.
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

3


Kim Linh

Ngày 3 – Cảm ơn

  1. Thank you – Cảm ơn bạn
  2. Thank you so much – Cảm ơn bạn rất nhiều
  3. Many thanks – Cảm ơn nhiều
  4. I really appreciate your help – Tôi rất trân trọng sự trợ giúp của bạn
  5. I owe you a great deal – Tôi nợ bạn một khoản to đó
  6. That’s so kind of you – Bạn thật tốt bụng
  7. How can I ever possibly thank you? – Làm sao để mình rất với thể cảm ơn bạn đây?
  8. I don’t know how to express my thanks – Tôi ko biết làm gì để diễn tả sự hàm ơn của tôi
  9. Thank you from the bottom of my heart – Cảm ơn bạn từ tận đáy lòng mình
  10. You’re too kind – Bạn tốt bụng quá
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

4


Kim Linh

Ngày 4 – Xin lỗi

  1. I’m sorry – Tôi xin lỗi
  2. I’m terribly sorry – Tôi rất xin lỗi
  3. Sorry about that – Xin lỗi về chuyện đó
  4. Sorry, I didn’t mean to do that – Xin lỗi, tôi ko cố ý làm vậy
  5. Please forgive me – Xin hãy thứ lỗi cho tôi
  6. How can I apologize to you? – Làm sao để tôi xin lỗi bạn được đây?
  7. I owe you an apology – Tôi nợ bạn một lời xin lỗi
  8. Sorry, it’s my fault – Xin lỗi, đó là lỗi của tôi
  9. You can blame me for this – Bạn rất với thể trách rưới tôi trong chuyện này
  10. Please accept my apology – Xin đồng ý lời xin lỗi của tôi
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

5


Kim Linh

Ngày 5 – Tạm biệt

  1. Goodbye – Tạm biệt
  2. See you next time! – Hứa gặp lần tới nhé!
  3. See you later – Gặp bạn sau nhé!
  4. Talk to you later! – Nói chuyện với bạn sau nhé!
  5. Take care! – Giữ gìn sức khoẻ nhé!
  6. I’ve got to go now – Mình phải đi lúc này
  7. I hope to see you soon – Mong tái ngộ bạn sớm
  8. It has been a pleasure, we’ll speak soon – Hân hạnh lúc gặp bạn, mình nói chuyện sau nhé
  9. I’m really going to miss you – Tôi sẽ rất nhớ bạn đấy
  10. Keep in touch – Giữ liên lạc nhé
Ảnh minh họa (Nguồn Internet)
Ảnh minh họa (Nguồn Internet)

6


Kim Linh

Ngày 6 – Khen ngợi

  1. Well done! – Làm tốt lắm!
  2. That’s perfect! – Xuất sắc rồi đó!
  3. That’s really amazing – Thật đáng ngạc nhiên
  4. What a nice dress – Chiếc váy thật đẹp đó
  5. You look great – Bạn thật tuyệt vời
  6. You look very handsome – Bạn thật đẹp trai
  7. You look very beautiful – Bạn thật xinh gái
  8. What a beatiful house! – Thật là một ngôi nhà đẹp!
  9. This dish is so delicious – Món ăn này ngon thật đấy
  10. This tie looks nice on you – Dòng cà vạt này hợp với bạn đấy
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

7


Kim Linh

Ngày 7 – Than phiền

  1. I’m sorry to say this but … – Tôi xin lỗi lúc phải nói điều này nhưng mà …
  2. I’m angry about … – Tôi đang bực về …
  3. I don’t understand why … Tôi ko hiểu sao và lại …
  4. Sorry to bother you but … Xin lỗi vì làm phiền bạn nhưng …
  5. I have a complaint to make – Tôi với một điều cần khiếu nại
  6. I’m fraid there is a slight problem with … – Tôi e là với một vấn đề nhỏ với …
  7. I’m not satisfied with … – Tôi ko hài lòng với …
  8. I hate to tell you this but … – Tôi ghét lúc phải nói với bạn điều này nhưng mà …
  9. There seems to be a problem with … – Tôi đang với một số vấn đề với …
  10. This seems unreasonable – Vấn đề này thật vô lí
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

8


Kim Linh

Ngày 8 – Thời kì

  1. What time is it? – Hiện giờ là mấy giờ?
  2. It’s 6 A.M now – Hiện giờ là 6 giờ sáng
  3. What time can we meet? – Mây giờ thì chúng ta gặp nhau được vậy?
  4. It’s ten o’clock – 10 giờ nhé
  5. It’s a bit late now – Hiện giờ thì tương đối muộn rồi
  6. It’s time to leave – Tới lúc lên đường rồi
  7. We have plenty of time – Chúng ta với nhiều thời kì mà
  8. Don’t waste your time doing nothing – Đừng lãng phí thời kì mà ko làm được gì
  9. Give me a little more time – Cho tôi thêm chút thời kì nữa đi
  10. How much time do you have? – Bạn với bao nhiêu thời kì?
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

9


Kim Linh

Ngày 9 – Ngạc nhiên

  1. I was surprised to hear that … – Tôi đã rất ngạc nhiên lúc nghe là …
  2. Who could have predicted it? – Làm gì với người nào dự đoán được nó đâu?
  3. We’re all in complete shock – Chúng tôi đều bị sốc hoàn toàn
  4. You’re kidding! – Bạn đùa à!
  5. I was stunned by … – Tôi đã bị đứng hình vì …
  6. The news came as a big shock – Tin đó tới như một cú sốc to
  7. I’d never have guessed – Tôi ko lúc nào đoán được là vậy
  8. Oh, my god! Really? – Trời ơi! Thật vậy sao?
  9. That’s the last thing I expected – Đó là điều sau hết mà tôi rất với thể nghĩ tới
  10. What’s surprise! – Thật ngạc nhiên!/ Thật bất thần!
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

10


Kim Linh

Ngày 10 – Yêu cầu

  1. Can you give me the book? – Bạn rất với thể đưa cho tôi quyển sách được ko?
  2. Could you help me for a second? Bạn rất với thể giúp tôi một lát được ko?
  3. Could I ask you to take me home? – Tôi rất với thể nhờ bạn đưa về được ko?
  4. I’d be happy to help – Tôi rất vui lòng trợ giúp
  5. No problem – Ko vấn đề gì
  6. Would you mind opening the window, please? Bạn vui lòng mở cửa sổ ra được ko?
  7. Can you tell me what happened? – Bạn rất với thể nói cho tôi chuyện xảy ra được ko?
  8. I need some help, please – Làm ơn, tôi cần sự trợ giúp
  9. Could you spare a moment? – Cho tôi xin vài phút được ko?
  10. Would you please open the door for me? – Anh rất với thể làm ơn mở cửa giúp tôi được ko?
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

11


Kim Linh

Ngày 11 – Lời mời

  1. Would you like to play cards? – Bạn với muốn chơi bài ko?
  2. I would like to invite you to my house for dinner – Tôi muốn mời bạn tới nhà tôi ăn bữa tối
  3. Do you feel like going for a walk? – Bạn với muốn đi dạo một tẹo ko?
  4. How about joining me for a walk? – Cùng tôi đi dạo một tẹo nhé?
  5. What about a cup of tea? – Một tách trà thì sao?
  6. Why don’t you have lunch with me tomorrow? – Vì sao bạn ko ăn trưa với tôi ngày mai nhỉ?
  7. That’s a great idea – Đó là một ý tưởng phát minh tuyệt vời
  8. I’m afraid I am busy tomorrow – Tôi sợ là mai tôi bận mất rồi
  9. Thank you for your invitation – Cảm ơn lời mời của bạn
  10. I really don’t think I can, sorry – Tôi ko nghĩ là tôi rất với thể, xin lỗi nhé
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

12


Kim Linh

Ngày 12 – Gợi ý

  1. I think you should go home early – Tôi nghĩ bạn nên đi về nhà sớm
  2. You should try to learn English everyday – Bạn nên phấn đấu học Tiếng Anh hằng ngày
  3. If I were you, I’d call her – Nếu tôi là bạn, tôi sẽ gọi cô đó
  4. I strongly advise you to do more work out – Tôi thực sự khuyên bạn nên tập thể dục nhiều hơn thế nữa
  5. How about going to the cinema? – Đi xem phim thì sao?
  6. Let’s have dinner together tonight – Chúng ta đi ăn tối cùng nhau vào tối nay nhé
  7. I suggest that you take a nap – Tôi nghĩ bạn nên chợp mắt một lát
  8. Perhaps you could take an umbrella with you – Có nhẽ bạn nên mang theo một chiếc ô
  9. It’s better for you to sleep a little more – Sẽ tốt hơn nếu bạn ngủ thêm một tẹo
  10. Why don’t we play some games? – Vì sao chúng ta ko nên chơi một số trò chơi nhỉ?
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

13


Kim Linh

Ngày 13 – Thị hiếu

  1. I like cats – Tôi thích những chú mèo
  2. I love cooking – Tôi yêu nấu bếp
  3. I enjoy playing badminton – Tôi thích chơi cầu lông
  4. I don’t like him – Tôi ko ưa anh ta
  5. I’m crazy about milk tea – Tôi thích trà sữa điên cuồng
  6. I’m fond a rock music – Tôi thích nhạc rock
  7. I don’t like washing dishes – Tôi ko thích rửa bát đĩa
  8. I hate going to the dentist – Tôi ghét phải đi gặp nha sĩ
  9. I can’t stand these people – Tôi ko thể chịu được những người này
  10. I like Korean food – Tôi thích đồ ăn của Hàn Quốc
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

14


Kim Linh

Ngày 14 – Sự thông cảm

  1. I’m sorry. What bad luck! – Tôi xin lỗi. Đúng là xui thật!
  2. That’s too bad – Đúng là tệ thật
  3. What a pity! – Thật đáng tiếc
  4. Oh, that’s terrible – Ôi chuyện đó thật tồi tệ
  5. I hope things get better soon – Tôi kỳ vọng mọi chuyện sẽ sớm tốt lên
  6. I understand – Tôi hiểu mà
  7. Be patient, it would be better soon – Hãy nhẫn nại, rồi mọi thứ sẽ tốt hơn thôi
  8. You must be very upset sbout it – Bạn hẳn là phải rất buồn vì chuyện đó
  9. I sympathize with your condition – Tôi thông cảm với tình cảnh của ban
  10. I know how it feels – Tôi biết cảm giác đó mà
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

15


Kim Linh

Ngày 15 – Sự được cho phép

  1. Can I sit here? – Tôi rất với thể ngồi đây ko?
  2. Could I borrow your car for a few day? – Tôi rất với thể mượn xe của bạn vài ngày được ko?
  3. May I use your computer? – Tôi rất với thể sử dụng máy tính của bạn ko?
  4. If you don’t mind, I’d like to smoke – Nếu bạn ko phiền, tôi muốn hút thuốc
  5. Do you mind if I use your phone? – Bạn với phiền nếu tôi sử dụng điện thoại của bạn ko?
  6. I don’t mind – Tôi ko phiền đâu
  7. Sure, go ahead Được thôi, cứ tự nhiên
  8. I’m sorry, but that’s no possible – Tôi xin lỗi nhưng đó là điều ko thể
  9. No problem – Ko vấn đề gì
  10. I’m afraid not – Tôi e là ko được
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

16


Kim Linh

Ngày 16 – Nêu ý kiến

  1. Do you have any thoughts on that? – Bạn với suy nghĩa gì về nó ko?
  2. What is your opinion? – Quan niệm của bạn là gì?
  3. What do you think about thí problem? – Bạn nghĩ thế nào về vấn đề này?
  4. Personally, I think you’re right – Tư nhân tôi nghĩ là bạn đúng
  5. I’d like to hear your views on this matter – Tôi muốn nghe góc nhìn của bạn về vấn đề này
  6. In my opinion, you should get the blue one – Theo quan niệm của tôi thì bạn nên lấy loại màu xanh
  7. I think we need to buy a house – Tôi nghĩ chúng ta cần sắm một căn nhà
  8. It seems to me that we are lost – Sở hữu vẻ như là chúng ta bị lạc rồi
  9. To my mind, it’s the right thing to do – Theo suy nghĩ của tôi thì làm điều đó là đúng
  10. From my point of view, this project is too risky – Theo ý kiến của tôi thì dự án dự án này quá mạo hiểm)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

17


Kim Linh

Ngày 17 – Mong muốn

  1. I hope to see you soon – Tôi kỳ vọng sẽ gặp được bạn sớm
  2. I wish it would stop raining – Tôi mong trời sẽ tạnh mưa
  3. I want to be a doctor – Tôi muốn làm một bác bỏ sĩ
  4. I keep hoping that she will win the show – Tôi vẫn hi họng là cô đó sẽ thành công cuộc thi đó
  5. I believe things will get better – Tôi tin là mọi chuyện sẽ trở thành tốt hơn
  6. Hopefully, it’ll be sunny tomorrow – Hi vọng ngày mai sẽ nắng lên
  7. I would like to buy a new book – Tôi muốn sắm một cuốn sách mới
  8. If we’re lucky, we’ll arrive there on time – Nếu may mắn chúng ta sẽ tới đúng giờ
  9. What I really want is to have an apartment – Dòng tôi thật sự muốn là một căn hộ
  10. I’d love a day off – Tôi thật sự mong với một ngày nghỉ
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

18


Kim Linh

Ngày 18 – Phỏng đoán

  1. It looks like you’re new here – Nhìn với vẻ bạn mới làm ở đây
  2. I guess you are over 20 years old – Tôi đoán bạn trên 20 tuổi
  3. If I had to take a guess, I’d say he’s 30 – Nếu phải đoán tôi sẽ nói anh đó tầm 30 tuổi
  4. Perhaps she knows the answer – Sở hữu thể cô đó biết câu reply
  5. Chances are you’re doing it wrong – Khả năng là bạn đang làm sai rồi
  6. I think this is the best English course – Tôi nghĩ đây là khoá học Tiếng Anh tốt nhất
  7. He could be right about it – Anh đó rất với thể đúng về chuyện đó
  8. Maybe he wants to quit his job – Sở hữu thể là anh đó muốn xin nghỉ việc
  9. It looks like you don’t know what happened – Nhìn với vẻ như bạn ko biết chuyện gì xảy ra
  10. She could be in the garden – Sở hữu thể cô đó ở trong vườn
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

19


Kim Linh

Ngày 19 – Cuộc hứa hẹn

  1. Are you available on the 14th? – Bạn với rảnh vào trong ngày 14 ko?
  2. Would you like to have dinner sometime? – Bạn muốn hôm nào đi ăn tối ko?
  3. Would today everning be alright? – Buổi tối nay với được ko?
  4. Let’s meet this evening – Chúng ta gặp nhau tối nay nhé
  5. Can I meet you tomorrow afternoon? – Tôi rất với thể gặp bạn vào chiều mai được ko?
  6. When would be a good time to meet you? – Lúc nào mới là thời khắc tốt để gặp bạn được?
  7. Sure, I’ll come – Được rồi, tôi sẽ tới
  8. I’m afraid I can’t on the 14th – Tôi e là tôi ko tới được ngày 14
  9. Friday would be perfect – Thứ Sáu là lý tưởng rồi
  10. Sorry, I don’t think I can make it – Xin lỗi, tôi nghĩ là tôi ko thể tới được
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

20


Kim Linh

Ngày 20 – Tháng ngày

  1. What’s the date today? – Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  2. What’s tomorrow date? – Mai là ngày bao nhiêu?
  3. Tomorrow is January 24th – Mai là ngày 24 tháng 1
  4. My birthday is on March 7th – Sinh nhật tôi là ngày 7 tháng 3
  5. What day is the Independence Day? – Ngày Quốc khánh là ngày bao nhiêu?
  6. I have to pay my bills by August 8th – Tôi phải trả tiền những hoá hơn vào trong ngày 8 tháng 8
  7. The conference takes place on the 22nd of November – Hội thảo sẽ ra mắt vào trong ngày 22 tháng 11
  8. Our holiday is from January 1st to January 4th – Kì nghỉ của chúng ta từ ngày 1 tháng 1 tới ngày 4 tháng 1
  9. The last game will be on the 16th of July – Trận đấu sau hết sẽ ra mắt vào trong ngày 16 tháng 7
  10. Rent is due on the first of every month – Tiền thuê nhà phải trả vào trong ngày trước tiên của tháng
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

21


Kim Linh

Ngày 21 – Du lịch

  1. I’ve booked our flight for next month – Tôi đã đặt vé phi cơ cho chúng ta vào tháng sau
  2. Do you speak English? – Bạn với nói được Tiếng Anh ko?
  3. Can I return these tickets? – Tôi rất với thể trả lại vé ko?
  4. I have finished packing for the trip – Tôi đã xếp đồ xong rồi
  5. My wallet has been stolen – Ví của tôi bị trộm rồi
  6. It’s not safe to go to that country now – Tới nước đó vào thời khắc này là ko an toàn
  7. I have some great photos from my trip to England – Tôi với vài bức ảnh đẹp từ chuyến đi Anh
  8. Do you know the way to the airport? – Bạn với biết đường tới sân bay ko?
  9. I hope you enjoy your stay – Chúc bạn với một chuyến du lịch vui vẻ
  10. Are you a tourist here? Bạn với phải khách du lịch ko?
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)
Ảnh minh hoạ (Nguồn Internet)

Từ khóa: Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu, Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu, Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu

Blog Chia Sẽ Hay – Đơn vị nhà cung cấp SEO giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể, SEO website cam kết lên Top Google uy tín giỏi, an toàn, kết quả.

Nguồn: toplistUSD

Sở hữu thể bạn quan tâm  Top 6 kiểu người nên kết giao trong cuộc sống mới 2022

Tham khảo thêm: Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu mới 2022

Kỳ vọng bài viết Top 21 lộ trình học Tiếng Anh cho người mới khởi đầu mới 2022 của Blog Chia Sẽ Hay ko làm bạn thất vọng và ý nghĩa đối với bạn, hãy tạo động lực cho chúng tôi bằng cách Like và Chia Sẽ bài viết này cho nhiều người biết với nhé.

Đăng bởi: https://blogchiasehay.com/

Chuyên mục: Top List

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.